недосо́л
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- việc ướp chưa đủ muối, tình trạng thiếu muối, sự ướp chưa mặn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | недосо́л | — |
| Sinh cách | недосо́ла | — |
| Tặng cách | недосо́лу | — |
| Đối cách | недосо́л | — |
| Công cụ cách | недосо́лом | — |
| Giới cách | недосо́ле | — |