недосмо́тр
danh từbất động vật
Nghĩa
- Trông nom không chu đáo, sơ suất, sơ ý, vô ý
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | недосмо́тр | недосмо́тры |
| Sinh cách | недосмо́тра | недосмо́тров |
| Tặng cách | недосмо́тру | недосмо́трам |
| Đối cách | недосмо́тр | недосмо́тры |
| Công cụ cách | недосмо́тром | недосмо́трами |
| Giới cách | недосмо́тре | недосмо́трах |
Ví dụ
- по недосмотруvì sơ suất (sơ ý, vô ý), do trông nom không chu đáo