недосмо́тр недосмотр

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Trông nom không chu đáo, sơ suất, sơ ý, vô ý

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнедосмо́трнедосмо́тры
Sinh cáchнедосмо́транедосмо́тров
Tặng cáchнедосмо́трунедосмо́трам
Đối cáchнедосмо́трнедосмо́тры
Công cụ cáchнедосмо́тромнедосмо́трами
Giới cáchнедосмо́тренедосмо́трах

Ví dụ

  • по недосмотру
    vì sơ suất (sơ ý, vô ý), do trông nom không chu đáo