недослы́шать недослышать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. không nghe rõВ
  2. — bị lãng tai, bị nặng taithông tụcбыть глуховатый

Chia động từ

Tương lai
янедослы́шу
тынедослы́шишь
он / она / ононедослы́шит
мынедослы́шим
вынедослы́шите
онинедослы́шат
Quá khứ
Giống đựcнедослы́шал
Giống cáiнедослы́шала
Giống trungнедослы́шало
Số nhiềuнедослы́шали
Mệnh lệnh
Số ítнедослы́шь
Số nhiềuнедослы́шьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—недослы́шавший
Bị động—недослы́шанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—недослы́ша, недослы́шав, недослышавши