недослы́шать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- không nghe rõВ
- — bị lãng tai, bị nặng taithông tụcбыть глуховатый
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | недослы́шу |
| ты | недослы́шишь |
| он / она / оно | недослы́шит |
| мы | недослы́шим |
| вы | недослы́шите |
| они | недослы́шат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | недослы́шал |
| Giống cái | недослы́шала |
| Giống trung | недослы́шало |
| Số nhiều | недослы́шали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | недослы́шь |
| Số nhiều | недослы́шьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | недослы́шавший |
| Bị động | — | недослы́шанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | недослы́ша, недослы́шав, недослышавши |