недорабо́тать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm chưa đủ, làm thiếu, làm chưa hết việc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | недорабо́таю |
| ты | недорабо́таешь |
| он / она / оно | недорабо́тает |
| мы | недорабо́таем |
| вы | недорабо́таете |
| они | недорабо́тают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | недорабо́тал |
| Giống cái | недорабо́тала |
| Giống trung | недорабо́тало |
| Số nhiều | недорабо́тали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | недорабо́тай |
| Số nhiều | недорабо́тайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | недорабо́тавший |
| Bị động | — | недорабо́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | недорабо́тав, недоработавши |