недополуча́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nhận ít hơn, nhận thiếu, nhận không đủ, nhận ít hơn dự kiến
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | недополуча́ю |
| ты | недополуча́ешь |
| он / она / оно | недополуча́ет |
| мы | недополуча́ем |
| вы | недополуча́ете |
| они | недополуча́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | недополуча́л |
| Giống cái | недополуча́ла |
| Giống trung | недополуча́ло |
| Số nhiều | недополуча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | недополуча́й |
| Số nhiều | недополуча́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | недополучающий | недополучавший |
| Bị động | недополучаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | недополучая | недополучав, недополучавши |