недоплати́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- trả thiếu, trả không đủ
- trả thiếu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | недоплачу́ |
| ты | недопла́тишь |
| он / она / оно | недопла́тит |
| мы | недопла́тим |
| вы | недопла́тите |
| они | недопла́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | недоплати́л |
| Giống cái | недоплати́ла |
| Giống trung | недоплати́ло |
| Số nhiều | недоплати́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | недоплати́ |
| Số nhiều | недоплати́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | недоплачивающий | — |
| Bị động | недоплачиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | недоплачивая | — |