недомо́лвка
danh từbất động vật
Nghĩa
- Nói bỏ lửng, nói dở dang, nói nửa chửng, nói lấp lửng, nói lập lờ, nói úp mở
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | недомо́лвка | недомо́лвки |
| Sinh cách | недомо́лвки | недомо́лвок |
| Tặng cách | недомо́лвке | недомо́лвкам |
| Đối cách | недомо́лвку | недомо́лвки |
| Công cụ cách | недомо́лвкой, недомо́лвкою | недомо́лвками |
| Giới cách | недомо́лвке | недомо́лвках |
Ví dụ
- говорить недомолвккамиnói úp mở, nói lấp lửng, nói lập lờ
- чтобы между нами не было недомолвкокđể giữa chúng ta mọi sự đều thông rõ tỏ trường