недомо́лвка недомолвка

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Nói bỏ lửng, nói dở dang, nói nửa chửng, nói lấp lửng, nói lập lờ, nói úp mở

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнедомо́лвканедомо́лвки
Sinh cáchнедомо́лвкинедомо́лвок
Tặng cáchнедомо́лвкенедомо́лвкам
Đối cáchнедомо́лвкунедомо́лвки
Công cụ cáchнедомо́лвкой, недомо́лвкоюнедомо́лвками
Giới cáchнедомо́лвкенедомо́лвках

Ví dụ

  • говорить недомолвкками
    nói úp mở, nói lấp lửng, nói lập lờ
  • чтобы между нами не было недомолвкок
    để giữa chúng ta mọi sự đều thông rõ tỏ trường