недолю́бливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Không có thiện cảm, có ác cảm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | недолю́бливаю |
| ты | недолю́бливаешь |
| он / она / оно | недолю́бливает |
| мы | недолю́бливаем |
| вы | недолю́бливаете |
| они | недолю́бливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | недолю́бливал |
| Giống cái | недолю́бливала |
| Giống trung | недолю́бливало |
| Số nhiều | недолю́бливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | недолю́бливай |
| Số nhiều | недолю́бливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | недолю́бливающий | недолю́бливавший |
| Bị động | недолюбливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | недолю́бливая | недолюбливав, недолюбливавши |