недоеда́ние
danh từbất động vật
Nghĩa
- Thiếu ăn, ăn chưa đủ no
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | недоеда́ние | недоеда́ния |
| Sinh cách | недоеда́ния | недоеда́ний |
| Tặng cách | недоеда́нию | недоеда́ниям |
| Đối cách | недоеда́ние | недоеда́ния |
| Công cụ cách | недоеда́нием | недоеда́ниями |
| Giới cách | недоеда́нии | недоеда́ниях |