недодержа́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phơi thiếu, chụp thiếu sáng, phơi sáng không đủ, phơi thiếu thời gian
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | недодержу́ |
| ты | недоде́ржишь |
| он / она / оно | недоде́ржит |
| мы | недоде́ржим |
| вы | недоде́ржите |
| они | недоде́ржат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | недодержа́л |
| Giống cái | недодержа́ла |
| Giống trung | недодержа́ло |
| Số nhiều | недодержа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | недодержи́ |
| Số nhiều | недодержи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | недодержа́вший |
| Bị động | — | недоде́ржанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | недодержа́в, недодержавши |