недоде́лка недоделка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Làm dở dang, làm chưa xong hẳn, chư hoàn thành

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнедоде́лканедоде́лки
Sinh cáchнедоде́лкинедоде́лок
Tặng cáchнедоде́лкенедоде́лкам
Đối cáchнедоде́лкунедоде́лки
Công cụ cáchнедоде́лкой, недоде́лкоюнедоде́лками
Giới cáchнедоде́лкенедоде́лках

Ví dụ

  • в квартире имеются недоделки
    trong căn nhà có những chỗ làm dở dang ( những phần chưa hoàn thành)