недоде́лка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Làm dở dang, làm chưa xong hẳn, chư hoàn thành
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | недоде́лка | недоде́лки |
| Sinh cách | недоде́лки | недоде́лок |
| Tặng cách | недоде́лке | недоде́лкам |
| Đối cách | недоде́лку | недоде́лки |
| Công cụ cách | недоде́лкой, недоде́лкою | недоде́лками |
| Giới cách | недоде́лке | недоде́лках |
Ví dụ
- в квартире имеются недоделкиtrong căn nhà có những chỗ làm dở dang ( những phần chưa hoàn thành)