Nghĩa
- tải trọng không đủ, chất hàng thiếu, chất hàng chưa đầy, chất hàng thiếu so với yêu cầuгрузить, загружать меньше нужного, предполагаемого
- chất hàng không đầy, tải trọng không đủ, chất hàng thiếu, chất hàng không đạt mức tối đa
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | недогружа́ю |
|---|
| ты | недогружа́ешь |
|---|
| он / она / оно | недогружа́ет |
|---|
| мы | недогружа́ем |
|---|
| вы | недогружа́ете |
|---|
| они | недогружа́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | недогружа́л |
|---|
| Giống cái | недогружа́ла |
|---|
| Giống trung | недогружа́ло |
|---|
| Số nhiều | недогружа́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | недогружа́й |
|---|
| Số nhiều | недогружа́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | недогружающий | недогружавший |
|---|
| Bị động | недогружаемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | недогружа́я | недогружав, недогружавши |
|---|