недове́сить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thiếu cân, cân thiếu, thiếu trọng lượng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | недове́шу |
| ты | недове́сишь |
| он / она / оно | недове́сит |
| мы | недове́сим |
| вы | недове́сите |
| они | недове́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | недове́сил |
| Giống cái | недове́сила |
| Giống trung | недове́сило |
| Số nhiều | недове́сили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | недове́сь |
| Số nhiều | недове́сьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | недове́сивший |
| Bị động | — | недове́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | недовесив, недовесивши |