недобо́р недобор

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. chiêu sinh không đủстудентов и т. п.sự, số
  2. thất thuурожая и т. п.sự, số
  3. tuyển mộ không đủ, tuyển lựa thiếuрабочих и т. п.sự, số

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнедобо́рнедобо́ры
Sinh cáchнедобо́ранедобо́ров
Tặng cáchнедобо́рунедобо́рам
Đối cáchнедобо́рнедобо́ры
Công cụ cáchнедобо́ромнедобо́рами
Giới cáchнедобо́ренедобо́рах

Ví dụ

  • недобор налогов
    [số] thuế thất thu, [sự] thất thu thuế