недобо́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- chiêu sinh không đủстудентов и т. п.sự, số
- thất thuурожая и т. п.sự, số
- tuyển mộ không đủ, tuyển lựa thiếuрабочих и т. п.sự, số
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | недобо́р | недобо́ры |
| Sinh cách | недобо́ра | недобо́ров |
| Tặng cách | недобо́ру | недобо́рам |
| Đối cách | недобо́р | недобо́ры |
| Công cụ cách | недобо́ром | недобо́рами |
| Giới cách | недобо́ре | недобо́рах |
Ví dụ
- недобор налогов[số] thuế thất thu, [sự] thất thu thuế