недобира́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- không thu hoạch hết, không thu thập đủ, không gom đủ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | недобира́ю |
| ты | недобира́ешь |
| он / она / оно | недобира́ет |
| мы | недобира́ем |
| вы | недобира́ете |
| они | недобира́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | недобира́л |
| Giống cái | недобира́ла |
| Giống trung | недобира́ло |
| Số nhiều | недобира́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | недобира́й |
| Số nhiều | недобира́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | недобирающий | недобиравший |
| Bị động | недобираемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | недобирая | недобирав, недобиравши |