неделово́й
tính từ
Nghĩa
- không mang tính kinh doanh, không trang trọng, không đúng mực công việc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неделово́й | неделово́е | неделова́я | неделовы́е |
| Sinh cách | неделово́го | неделово́го | неделово́й | неделовы́х |
| Tặng cách | неделово́му | неделово́му | неделово́й | неделовы́м |
| Đối cách | неделово́й, неделово́го | неделово́е | неделову́ю | неделовы́е, неделовы́х |
| Công cụ cách | неделовы́м | неделовы́м | неделово́й, неделово́ю | неделовы́ми |
| Giới cách | неделово́м | неделовы́м | неделово́й | неделовы́х |