недели́мый
tính từ
Nghĩa
- Không chia hết
- Không chia được, không thể chia cắt được
- toàn vẹn, nguyên vẹnцелостныйперен.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | недели́мый | недели́мое | недели́мая | недели́мые |
| Sinh cách | недели́мого | недели́мого | недели́мой | недели́мых |
| Tặng cách | недели́мому | недели́мому | недели́мой | недели́мым |
| Đối cách | недели́мый, недели́мого | недели́мое | недели́мую | недели́мые, недели́мых |
| Công cụ cách | недели́мым | недели́мым | недели́мой, недели́мою | недели́мыми |
| Giới cách | недели́мом | недели́мом | недели́мой | недели́мых |
| Dạng ngắn | недели́м | недели́мо | недели́ма | недели́мы |
Ví dụ
- неделимое числоsố không chia hết
- неделимый фондquỹ (vốn) không chia