неда́льний
tính từ
Nghĩa
- gần, không xa
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неда́льний | неда́льнее | неда́льняя | неда́льние |
| Sinh cách | неда́льнего | неда́льнего | неда́льней | неда́льних |
| Tặng cách | неда́льнему | неда́льнему | неда́льней | неда́льним |
| Đối cách | неда́льний, неда́льнего | неда́льнее | неда́льнюю | неда́льние, неда́льних |
| Công cụ cách | неда́льним | неда́льним | неда́льней, неда́льнею | неда́льними |
| Giới cách | неда́льнем | неда́льнем | неда́льней | неда́льних |
| Dạng ngắn | неда́лен | неда́льне | неда́льня | неда́льни |