неда́вний недавний

tính từ

Nghĩa

  1. Gần đây, mới đây, cách không lâu, mới xảy rađây

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеда́внийнеда́внеенеда́вняянеда́вние
Sinh cáchнеда́внегонеда́внегонеда́внейнеда́вних
Tặng cáchнеда́внемунеда́внемунеда́внейнеда́вним
Đối cáchнеда́вний, неда́внегонеда́внеенеда́внююнеда́вние, неда́вних
Công cụ cáchнеда́внимнеда́внимнеда́вней, (неда́внею)неда́вними
Giới cáchнеда́внемнеда́внемнеда́внейнеда́вних

Ví dụ

  • недавние события
    những sự kiện gần đây (mới đây, mới xảy ra)
  • с недавнего времени
    cách đây không lâu
  • недавнийее знакомство
    [sự, chỗ] quen biết gần đây, mới quen biết

Từ liên quan