неда́вний
tính từ
Nghĩa
- Gần đây, mới đây, cách không lâu, mới xảy rađây
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неда́вний | неда́внее | неда́вняя | неда́вние |
| Sinh cách | неда́внего | неда́внего | неда́вней | неда́вних |
| Tặng cách | неда́внему | неда́внему | неда́вней | неда́вним |
| Đối cách | неда́вний, неда́внего | неда́внее | неда́внюю | неда́вние, неда́вних |
| Công cụ cách | неда́вним | неда́вним | неда́вней, (неда́внею) | неда́вними |
| Giới cách | неда́внем | неда́внем | неда́вней | неда́вних |
Ví dụ
- недавние событияnhững sự kiện gần đây (mới đây, mới xảy ra)
- с недавнего времениcách đây không lâu
- недавнийее знакомство[sự, chỗ] quen biết gần đây, mới quen biết
