негра́мотность
danh từbất động vật
Nghĩa
- không biết, dốtв какой-л. областиsự
- Mù chữ, không biết chữ
- sai ngữ pháp, dốt văn phạm, có lỗi ngữ phápписьма и т. п.sự
- — không thạo, kém cỏiпроекта и т. п.sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | негра́мотность | негра́мотности |
| Sinh cách | негра́мотности | негра́мотностей |
| Tặng cách | негра́мотности | негра́мотностям |
| Đối cách | негра́мотность | негра́мотности |
| Công cụ cách | негра́мотностью | негра́мотностями |
| Giới cách | негра́мотности | негра́мотностях |
Ví dụ
- техническая неграмотность[sự] không biết về kĩ thuật
- ликвидация неграмотности[sự] thanh toán nạn mù chữ, diệt dốt
- неграмотность сочиненияbài luận sai ngữ pháp, [sự] dốt văn phạm của bài luận