негодова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Công phẫn, phẫn nộ, căm phẫn, phẫn uất, nổi giận
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | негоду́ю |
| ты | негоду́ешь |
| он / она / оно | негоду́ет |
| мы | негоду́ем |
| вы | негоду́ете |
| они | негоду́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | негодова́л |
| Giống cái | негодова́ла |
| Giống trung | негодова́ло |
| Số nhiều | негодова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | негоду́й |
| Số nhiều | негоду́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | негоду́ющий | негодова́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | негоду́я | негодовавши |