него́дность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Không dùng được nữa, không thích dụng, vô dụng, bị hỏng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | него́дность | него́дности |
| Sinh cách | него́дности | него́дностей |
| Tặng cách | него́дности | него́дностям |
| Đối cách | него́дность | него́дности |
| Công cụ cách | него́дностью | него́дностями |
| Giới cách | него́дности | него́дностях |
Ví dụ
- прийти в негодностьa) trở thành vô dụng, không thích dụng nữa; б) — (износиться) bị hỏng