него́дность негодность

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Không dùng được nữa, không thích dụng, vô dụng, bị hỏng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнего́дностьнего́дности
Sinh cáchнего́дностинего́дностей
Tặng cáchнего́дностинего́дностям
Đối cáchнего́дностьнего́дности
Công cụ cáchнего́дностьюнего́дностями
Giới cáchнего́дностинего́дностях

Ví dụ

  • прийти в негодность
    a) trở thành vô dụng, không thích dụng nữa; б) — (износиться) bị hỏng