неглижи́ровать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bỏ qua, phớt lờ, coi thường, không chú ý đến
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | неглижи́рую |
| ты | неглижи́руешь |
| он / она / оно | неглижи́рует |
| мы | неглижи́руем |
| вы | неглижи́руете |
| они | неглижи́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | неглижи́ровал |
| Giống cái | неглижи́ровала |
| Giống trung | неглижи́ровало |
| Số nhiều | неглижи́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | неглижи́руй |
| Số nhiều | неглижи́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | неглижи́рующий | неглижи́ровавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | неглижи́руя | неглижировавши |