невы́держанный
tính từ
Nghĩa
- bất nhất, không nhất quán, không nhất trí, không đồng nhất, tiền hậu bất nhất, trước sau không giống nhauнепоследовательный
- không tự chủ, không điềm tĩnh, nóng nảyне владеющий собой
- mới, chưa hãm kỹ, chưa thật tới kỳ mới dùng đượcне совсем готовый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | невы́держанный | невы́держанное | невы́держанная | невы́держанные |
| Sinh cách | невы́держанного | невы́держанного | невы́держанной | невы́держанных |
| Tặng cách | невы́держанному | невы́держанному | невы́держанной | невы́держанным |
| Đối cách | невы́держанный, невы́держанного | невы́держанное | невы́держанную | невы́держанные, невы́держанных |
| Công cụ cách | невы́держанным | невы́держанным | невы́держанной, невы́держанною | невы́держанными |
| Giới cách | невы́держанном | невы́держанном | невы́держанной | невы́держанных |
| Dạng ngắn | невы́держан | невы́держанно | невы́держанна | невы́держанны |
Ví dụ
- невыдержанный стильbút pháp bất nhất, phong cách không nhất quán, thể văn trước sau không giống nhau
- невыдержанное виноrượu nho mới (chưa hãm kỹ, không để lâu năm)