невы́годный
tính từ
Nghĩa
- không có lợiне приносящий прибыли, дохода
- không sinh lợiне приносящий прибыли, дохода
- bất lợi, không có lợi, không thuận lợi, xấuнеблагоприятный
- không có lãi, không sinh lợi, không hờiнеприбыльный
- không đẹp, không hấp dẫn, xấuнепривлекательный
- lỗ, lỗ vốn, thua lỗ, thua thiệtубыточный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | невы́годный | невы́годное | невы́годная | невы́годные |
| Sinh cách | невы́годного | невы́годного | невы́годной | невы́годных |
| Tặng cách | невы́годному | невы́годному | невы́годной | невы́годным |
| Đối cách | невы́годный, невы́годного | невы́годное | невы́годную | невы́годные, невы́годных |
| Công cụ cách | невы́годным | невы́годным | невы́годной, невы́годною | невы́годными |
| Giới cách | невы́годном | невы́годном | невы́годной | невы́годных |
| Dạng ngắn | невы́годен | невы́годно | невы́годна | невы́годны |
Ví dụ
- невыгодные условияnhững điều kiện bất lợi (không có lợi)
- невыгодное впечатлениеấn tượng xấu
- в невыгодныйом светеdưới dạng bất lợi