невро́ма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- u thần kinh, khối u dây thần kinh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | невро́ма | невро́мы |
| Sinh cách | невро́мы | невро́м |
| Tặng cách | невро́ме | невро́мам |
| Đối cách | невро́му | невро́мы |
| Công cụ cách | невро́мой, невро́мою | невро́мами |
| Giới cách | невро́ме | невро́мах |