невро́ма неврома

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. u thần kinh, khối u dây thần kinh

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchневро́маневро́мы
Sinh cáchневро́мыневро́м
Tặng cáchневро́меневро́мам
Đối cáchневро́муневро́мы
Công cụ cáchневро́мой, невро́моюневро́мами
Giới cáchневро́меневро́мах