Từ điển

    невостре́бованный невостребованный

    tính từ

    Nghĩa

    1. Không ai nhận

    Ví dụ

    • невостребованное письмо
      [bức] thư không ai nhận
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)