нево́ля
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bắt buộc, ép buộc, bó buộc, gò bóthông tụcнуждаsự
- nô lệ, tôi đòiрабствоtình trạng, thân phận
- tù tội, tù đày, tù túng, tù hãm, giam hãm, trói buộcпленcảnh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | нево́ля | нево́ли |
| Sinh cách | нево́ли | нево́ль |
| Tặng cách | нево́ле | нево́лям |
| Đối cách | нево́лю | нево́ли |
| Công cụ cách | нево́лей, нево́лею | нево́лями |
| Giới cách | нево́ле | нево́лях |
Ví dụ
- охота пуще неволяипогов. — tự nguyện thì tốt hơn là ép buộc