нево́льный невольный

tính từ

Nghĩa

  1. bị ép buộc, bị bắt buộcпринуждённый
  2. không cố ý, không định tâm, không chủ tâm, vô tình, bất giácнеумышленный
  3. ngẫu nhiên, tình cờслучайный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнево́льныйнево́льноенево́льнаянево́льные
Sinh cáchнево́льногонево́льногонево́льнойнево́льных
Tặng cáchнево́льномунево́льномунево́льнойнево́льным
Đối cáchнево́льный, нево́льногонево́льноенево́льнуюнево́льные, нево́льных
Công cụ cáchнево́льнымнево́льнымнево́льной, нево́льноюнево́льными
Giới cáchнево́льномнево́льномнево́льнойнево́льных
Dạng ngắnнево́леннево́льнонево́льнанево́льны

Ví dụ

  • невольная ложь
    điều nói sai không cố ý, điều vô tình nói sai
  • невольная улыбка
    nụ cười vô tình, bất giác mỉm cười
  • невольный свидетель
    người chứng kiến ngẫu nhiên

Từ phái sinh