нево́льный
tính từ
Nghĩa
- bị ép buộc, bị bắt buộcпринуждённый
- không cố ý, không định tâm, không chủ tâm, vô tình, bất giácнеумышленный
- ngẫu nhiên, tình cờслучайный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нево́льный | нево́льное | нево́льная | нево́льные |
| Sinh cách | нево́льного | нево́льного | нево́льной | нево́льных |
| Tặng cách | нево́льному | нево́льному | нево́льной | нево́льным |
| Đối cách | нево́льный, нево́льного | нево́льное | нево́льную | нево́льные, нево́льных |
| Công cụ cách | нево́льным | нево́льным | нево́льной, нево́льною | нево́льными |
| Giới cách | нево́льном | нево́льном | нево́льной | нево́льных |
| Dạng ngắn | нево́лен | нево́льно | нево́льна | нево́льны |
Ví dụ
- невольная ложьđiều nói sai không cố ý, điều vô tình nói sai
- невольная улыбкаnụ cười vô tình, bất giác mỉm cười
- невольный свидетельngười chứng kiến ngẫu nhiên