нево́лить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Ép, ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng ép, bức bách, bức hiếp
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | нево́лю |
| ты | нево́лишь |
| он / она / оно | нево́лит |
| мы | нево́лим |
| вы | нево́лите |
| они | нево́лят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нево́лил |
| Giống cái | нево́лила |
| Giống trung | нево́лило |
| Số nhiều | нево́лили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нево́ль |
| Số nhiều | нево́льте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | неволящий | неволивший |
| Bị động | неволимый | неволенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | нево́ля | неволив, неволивши |