Từ điển

    невидный

    tính từ

    Nghĩa

    1. không nom thấy được, vô hìnhневидимый
    2. không quan trọng, không đáng kểthông tụcнезначительный
    3. không đẹp, không xinh, xoàng, thườngthông tụcнекрасивый
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)