не́видаль невидаль

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Cái chưa hề thấy, của thấy, của hiếm, của lạ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchне́видальне́видали
Sinh cáchне́видалине́видалей
Tặng cáchне́видалине́видалям
Đối cáchне́видальне́видали
Công cụ cáchне́видальюне́видалями
Giới cáchне́видалине́видалях

Ví dụ

  • эка невидаль!
    có quái gì mà lạ!