не́видаль
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Cái chưa hề thấy, của thấy, của hiếm, của lạ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | не́видаль | не́видали |
| Sinh cách | не́видали | не́видалей |
| Tặng cách | не́видали | не́видалям |
| Đối cách | не́видаль | не́видали |
| Công cụ cách | не́видалью | не́видалями |
| Giới cách | не́видали | не́видалях |
Ví dụ
- эка невидаль!có quái gì mà lạ!