неве́рующая неверующая

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. người vô thần
  2. người không tin tôn giáo, người không tin thần linh
  3. kẻ không tin, người bội đạo

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchневе́рующаяневе́рующие
Sinh cáchневе́рующейневе́рующих
Tặng cáchневе́рующейневе́рующим
Đối cáchневе́рующуюневе́рующих
Công cụ cáchневе́рующейневе́рующими
Giới cáchневе́рующейневе́рующих

неве́рующий неверующий

tính từ

Nghĩa

  1. Không tín ngưỡng, không theo đạo, vô thần

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневе́рующийневе́рующееневе́рующаяневе́рующие
Sinh cáchневе́рующегоневе́рующегоневе́рующейневе́рующих
Tặng cáchневе́рующемуневе́рующемуневе́рующейневе́рующим
Đối cáchневе́рующий, неве́рующегоневе́рующееневе́рующуюневе́рующие, неве́рующих
Công cụ cáchневе́рующимневе́рующимневе́рующей, (неве́рующею)неве́рующими
Giới cáchневе́рующемневе́рующемневе́рующейневе́рующих
Dạng ngắnневе́рующневе́рующеневе́рующаневе́рующи

Ví dụ

  • фома неверующий
    đa nghi như Tào Tháo, Tào Tháo đa nghi