неве́рие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- sự hoài nghiотсутствие веры, уверенности
- sự không tinотсутствие веры, уверенности
- sự không tinатеизм
- vô thầnатеизм
- Không tin, không tin tưởng
- không tín ngưỡng, vô thầnатеизмsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | неве́рие | неве́рия |
| Sinh cách | неве́рия | неве́рий |
| Tặng cách | неве́рию | неве́риям |
| Đối cách | неве́рие | неве́рия |
| Công cụ cách | неве́рием | неве́риями |
| Giới cách | неве́рии | неве́риях |
Ví dụ
- неверие в собственные силы[sự] không tin tưởng vào lực lượng bản thân, không tin vào sức mình