неве́рие неверие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. sự hoài nghiотсутствие веры, уверенности
  2. sự không tinотсутствие веры, уверенности
  3. sự không tinатеизм
  4. vô thầnатеизм
  5. Không tin, không tin tưởng
  6. không tín ngưỡng, vô thầnатеизмsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchневе́риеневе́рия
Sinh cáchневе́рияневе́рий
Tặng cáchневе́риюневе́риям
Đối cáchневе́риеневе́рия
Công cụ cáchневе́риемневе́риями
Giới cáchневе́рииневе́риях

Ví dụ

  • неверие в собственные силы
    [sự] không tin tưởng vào lực lượng bản thân, không tin vào sức mình