Từ điển

    невели́кий невеликий

    tính từ

    Nghĩa

    1. không đáng kể, nhỏ mọn, vặt vãnhпустяковый
    2. nhỏ, bé, nhỏ nhắn, nhỏ béнебольшой

    Ví dụ

    • невеликийа беда!
      rủi ro vặt vãnh thôi mà!
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)