неве́дение
danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Không biết, không hiểu biết, vô học, vô tri thức, dốt nát
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | неве́дение | — |
| Sinh cách | неве́дения | — |
| Tặng cách | неве́дению | — |
| Đối cách | неве́дение | — |
| Công cụ cách | неве́дением | — |
| Giới cách | неве́дении | — |
Ví dụ
- по неведениюvì không hiểu biết, vì dốt nát
- пребывать в блаженном неведенииирон. — tuyệt nhiên không hay biết gì cả, hoàn toàn không nghi ngờ gì cả