неважне́цкий
tính từ
Nghĩa
- tầm thường, không khá, bình thường, không nổi bật
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неважне́цкий | неважне́цкое | неважне́цкая | неважне́цкие |
| Sinh cách | неважне́цкого | неважне́цкого | неважне́цкой | неважне́цких |
| Tặng cách | неважне́цкому | неважне́цкому | неважне́цкой | неважне́цким |
| Đối cách | неважне́цкий, неважне́цкого | неважне́цкое | неважне́цкую | неважне́цкие, неважне́цких |
| Công cụ cách | неважне́цким | неважне́цким | неважне́цкой, неважне́цкою | неважне́цкими |
| Giới cách | неважне́цком | неважне́цком | неважне́цкой | неважне́цких |
| Dạng ngắn | неважне́цк | неважне́цко | неважне́цка | неважне́цки |