небре́жность небрежность

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Cẩu thả, tắc trách, không chu đáo, không cẩn thận
  2. khinh nghi, khinh thị, khinh mạn, ngạo mạnпренебрежительностьtính, vẻ
  3. lơ là, chểnh mảngхалатностьtính, sự
  4. ẩu, ẩu tả, bừa, bừa bãiнеряшливостьtính

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнебре́жностьнебре́жности
Sinh cáchнебре́жностинебре́жностей
Tặng cáchнебре́жностинебре́жностям
Đối cáchнебре́жностьнебре́жности
Công cụ cáchнебре́жностьюнебре́жностями
Giới cáchнебре́жностинебре́жностях

Ví dụ

  • допустить ошибку по небрежности
    phạm sai lầm vì tắc trách (cẩu thả, chểnh mảng)
  • преступная небрежность
    tính cẩu thả gây ra tội ác
  • небрежность тона
    vẻ khinh thị (ngạo mạn, khinh mạn, khinh khi) của giọng nói, giọng nói khinh thị ( ngạo mạn, khinh mạn, khinh khi)