небре́жничать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cẩu thả, lơ là, bất cẩn, bỏ bê
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | небре́жничаю |
| ты | небре́жничаешь |
| он / она / оно | небре́жничает |
| мы | небре́жничаем |
| вы | небре́жничаете |
| они | небре́жничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | небре́жничал |
| Giống cái | небре́жничала |
| Giống trung | небре́жничало |
| Số nhiều | небре́жничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | небре́жничай |
| Số nhiều | небре́жничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | небре́жничающий | небре́жничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | небре́жничая | небрежничав, небрежничавши |