небреже́ние небрежение

danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. sự bỏ hoang, sự xuống cấp, sự tàn tạ, sự hư hỏngсостояние запущенности, заброшенности
  2. sự lơ là, sự thiếu trách nhiệm, sự bất cẩn, sự bỏ bêнерадивое, недобросовестное отношение
  3. sự bỏ mặc, sự lãng quên, sự không quan tâm, sự thờ ơ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнебреже́ние—
Sinh cáchнебреже́ния—
Tặng cáchнебреже́нию—
Đối cáchнебреже́ние—
Công cụ cáchнебреже́нием—
Giới cáchнебреже́нии—