небережли́вый
tính từ
Nghĩa
- thiếu tính toán, không lo xa, không tiết kiệm
- thiếu tính toán, không lo xa, không tiết kiệm, hoang phí
- không tiết kiệm, hoang phí, phung phí
- không kinh tế, lãng phí, không tiết kiệm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | небережли́вый | небережли́вое | небережли́вая | небережли́вые |
| Sinh cách | небережли́вого | небережли́вого | небережли́вой | небережли́вых |
| Tặng cách | небережли́вому | небережли́вому | небережли́вой | небережли́вым |
| Đối cách | небережли́вый | небережли́вое | небережли́вую | небережли́вые |
| Công cụ cách | небережли́вым | небережли́вым | небережли́вой | небережли́выми |
| Giới cách | небережли́вом | небережли́вом | небережли́вой | небережли́вых |
| Dạng ngắn | небережли́в | небережли́во | небережли́ва | небережли́вы |