наёмный

tính từ

Nghĩa

  1. bị mua chuộcподкупленный
  2. Làm thuê, làm mướn
  3. thuêнанимаемыйđược
  4. được thuê tiền, thuêоплачиваемый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаёмныйнаёмноенаёмнаянаёмные
Sinh cáchнаёмногонаёмногонаёмнойнаёмных
Tặng cáchнаёмномунаёмномунаёмнойнаёмным
Đối cáchнаёмный, наёмногонаёмноенаёмнуюнаёмные, наёмных
Công cụ cáchнаёмнымнаёмнымнаёмной, наёмноюнаёмными
Giới cáchнаёмномнаёмномнаёмнойнаёмных
Dạng ngắnнаёменнаёмнонаёмнанаёмны

Ví dụ

  • наёмные войска
    đội quân đánh thuê
  • наёмный убийца
    kẻ sát nhân được thuê tiền, thích khách giết thuê
  • наёмный труд
    lao động làm thuê