наёмный
tính từ
Nghĩa
- bị mua chuộcподкупленный
- Làm thuê, làm mướn
- thuêнанимаемыйđược
- được thuê tiền, thuêоплачиваемый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | наёмный | наёмное | наёмная | наёмные |
| Sinh cách | наёмного | наёмного | наёмной | наёмных |
| Tặng cách | наёмному | наёмному | наёмной | наёмным |
| Đối cách | наёмный, наёмного | наёмное | наёмную | наёмные, наёмных |
| Công cụ cách | наёмным | наёмным | наёмной, наёмною | наёмными |
| Giới cách | наёмном | наёмном | наёмной | наёмных |
| Dạng ngắn | наёмен | наёмно | наёмна | наёмны |
Ví dụ
- наёмные войскаđội quân đánh thuê
- наёмный убийцаkẻ sát nhân được thuê tiền, thích khách giết thuê
- наёмный трудlao động làm thuê