наэлектризова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Bị truyền điện, bị nạp điện
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наэлектризу́ю |
| ты | наэлектризу́ешь |
| он / она / оно | наэлектризу́ет |
| мы | наэлектризу́ем |
| вы | наэлектризу́ете |
| они | наэлектризу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наэлектризова́л |
| Giống cái | наэлектризова́ла |
| Giống trung | наэлектризова́ло |
| Số nhiều | наэлектризова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наэлектризу́й |
| Số nhiều | наэлектризу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наэлектризова́вший |
| Bị động | — | наэлектризо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наэлектризова́в, наэлектризовавши |
Ví dụ
- наэлектризовать зрителейlàm xúc động khán giả, làm người xem cảm kích