нашуме́вший нашумевший
tính từ
Nghĩa
- gây chấn động, gây xôn xao, được bàn tán nhiều, nổi tiếng
нашуме́ть нашуметь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm ồn, làm rùm beng, làm om sòm, làm ầm ĩпромзвести шут
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | нашумлю́ |
|---|
| ты | нашуми́шь |
|---|
| он / она / оно | нашуми́т |
|---|
| мы | нашуми́м |
|---|
| вы | нашуми́те |
|---|
| они | нашумя́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | нашуме́л |
|---|
| Giống cái | нашуме́ла |
|---|
| Giống trung | нашуме́ло |
|---|
| Số nhiều | нашуме́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | нашуми́ |
|---|
| Số nhiều | нашуми́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | нашуме́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | нашуме́в, нашумевши |
|---|