начёт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- khoản chi sai, thiếu hụt, nợ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | начёт | начёты |
| Sinh cách | начёта | начётов |
| Tặng cách | начёту | начётам |
| Đối cách | начёт | начёты |
| Công cụ cách | начётом | начётами |
| Giới cách | начёте | начётах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | начёт | начёты |
| Sinh cách | начёта | начётов |
| Tặng cách | начёту | начётам |
| Đối cách | начёт | начёты |
| Công cụ cách | начётом | начётами |
| Giới cách | начёте | начётах |