начха́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- không quan tâm, mặc kệ, chẳng thèm, không màng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | начха́ю |
| ты | начха́ешь |
| он / она / оно | начха́ет |
| мы | начха́ем |
| вы | начха́ете |
| они | начха́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | начха́л |
| Giống cái | начха́ла |
| Giống trung | начха́ло |
| Số nhiều | начха́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | начха́й |
| Số nhiều | начха́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | начха́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | начха́в, начхавши |