начха́вший начхавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã mặc kệ, chẳng thèm quan tâm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchначха́вшийначха́вшееначха́вшаяначха́вшие
Sinh cáchначха́вшегоначха́вшегоначха́вшейначха́вших
Tặng cáchначха́вшемуначха́вшемуначха́вшейначха́вшим
Đối cáchначха́вшего, начха́вшийначха́вшееначха́вшуюначха́вших, начха́вшие
Công cụ cáchначха́вшимначха́вшимначха́вшей, начха́вшеюначха́вшими
Giới cáchначха́вшемначха́вшемначха́вшейначха́вших

начха́ть начхать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. không quan tâm, mặc kệ, chẳng thèm, không màng

Chia động từ

Tương lai
яначха́ю
тыначха́ешь
он / она / ононачха́ет
мыначха́ем
выначха́ете
ониначха́ют
Quá khứ
Giống đựcначха́л
Giống cáiначха́ла
Giống trungначха́ло
Số nhiềuначха́ли
Mệnh lệnh
Số ítначха́й
Số nhiềuначха́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—начха́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—начха́в, начхавши