начуди́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm điều kỳ lạ, cư xử kỳ quặc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | начужу́ |
| ты | начуди́шь |
| он / она / оно | начуди́т |
| мы | начуди́м |
| вы | начуди́те |
| они | начудя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | начуди́л |
| Giống cái | начуди́ла |
| Giống trung | начуди́ло |
| Số nhiều | начуди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | начуди́ |
| Số nhiều | начуди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | начуди́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | начудив, начудивши |