начуди́вший начудивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm chuyện kỳ quặc, đã phạm sai lầm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchначуди́вшийначуди́вшееначуди́вшаяначуди́вшие
Sinh cáchначуди́вшегоначуди́вшегоначуди́вшейначуди́вших
Tặng cáchначуди́вшемуначуди́вшемуначуди́вшейначуди́вшим
Đối cáchначуди́вшего, начуди́вшийначуди́вшееначуди́вшуюначуди́вших, начуди́вшие
Công cụ cáchначуди́вшимначуди́вшимначуди́вшей, начуди́вшеюначуди́вшими
Giới cáchначуди́вшемначуди́вшемначуди́вшейначуди́вших

начуди́ть начудить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm điều kỳ lạ, cư xử kỳ quặc

Chia động từ

Tương lai
яначужу́
тыначуди́шь
он / она / ононачуди́т
мыначуди́м
выначуди́те
ониначудя́т
Quá khứ
Giống đựcначуди́л
Giống cáiначуди́ла
Giống trungначуди́ло
Số nhiềuначуди́ли
Mệnh lệnh
Số ítначуди́
Số nhiềuначуди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—начуди́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—начудив, начудивши