начи́слить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tính thêm, cộng thêm, ghi có, tính phí thêm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | начи́слю |
| ты | начи́слишь |
| он / она / оно | начи́слит |
| мы | начи́слим |
| вы | начи́слите |
| они | начи́слят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | начи́слил |
| Giống cái | начи́слила |
| Giống trung | начи́слило |
| Số nhiều | начи́слили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | начи́сли |
| Số nhiều | начи́слите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | начи́сливший |
| Bị động | — | начи́сленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | начи́сля | начислив, начисливши |